Tôi cần vay 10 000 000 VNĐ
trong 30 Ngày

Khoản vay
2.000.000 VNĐ
Ngày thanh toán
09.09.2017
Nơi ở hiện tại

Vay cầm cố GTCG do VPBank phát hành tại ngân hàng VPBank

  Vay cầm cố chứng từ có giá

Biên độ lãi suất sau ưu đãi: LSTK 24T + 4%

Phí phạt trả nợ trước hạn: 0,5-2%

   Khoản vay: Linh hoạt
 Thời gian vay: Linh hoạt
  Lãi xuất: 7,4%

Vay Thấu chi có Tài sản đảm bảo tại ngân hàng VPBank

  Thấu chi có đảm bảo

Biên độ lãi suất sau ưu đãi: LSTK 24T + 4%

Phí phạt trả nợ trước hạn: 0,5-2%

   Khoản vay: 300 triệu
 Thời gian vay: 1 năm
  Lãi xuất: 7,4%

Vay hỗ trợ tài chính du học tại ngân hàng VPBank

  Vay du học

Biên độ lãi suất sau ưu đãi: LSTK 24T + 4%

Phí phạt trả nợ trước hạn: 0,5-2%

   Khoản vay: Linh hoạt
 Thời gian vay: Tối đa thời gian du học + 12 tháng
  Lãi xuất: 8,6%

Vay hoàn thiện căn hộ, bất động sản dự án tại ngân hàng VPBank

  Vay xây dựng - sửa nhà

Biên độ lãi suất sau ưu đãi: LSTK 24T + 4%

Phí phạt trả nợ trước hạn: 0,5-2%

   Khoản vay: 3 tỷ
 Thời gian vay: 10 năm
  Lãi xuất: 6,9%

Vay cá nhân xây dựng/sửa chữa nhà tại ngân hàng VPBank

  Vay xây dựng - sửa nhà

Biên độ lãi suất sau ưu đãi: LSTK 24T + 4%

Phí phạt trả nợ trước hạn: 0,5-2%

   Khoản vay: 75% giá trị TSBĐ.
 Thời gian vay: 25 năm
  Lãi xuất: 6,9%

Vay kinh doanh bổ sung vốn lưu động hạn mức tại ngân hàng VPBank

  Vay kinh doanh

Biên độ lãi suất sau ưu đãi: LSTK 24T + 4%

Phí phạt trả nợ trước hạn: 0,5-2%

   Khoản vay: 5 tỷ
 Thời gian vay: 2 năm
  Lãi xuất: 7,9%

Vay khởi nghiệp tại ngân hàng VPBank

  Vay kinh doanh

Biên độ lãi suất sau ưu đãi: LSTK 24T + 4%

Phí phạt trả nợ trước hạn: 0,5-2%

   Khoản vay: 80% giá trị TSBĐ
 Thời gian vay: 10 năm
  Lãi xuất: 7,9%

Vay kinh doanh trả góp tại ngân hàng VPBank

  Vay kinh doanh

Biên độ lãi suất sau ưu đãi: LSTK 24T + 4%

Phí phạt trả nợ trước hạn: 0,5-2%

   Khoản vay: 80% giá trị TSBĐ
 Thời gian vay: 10 năm
  Lãi xuất: 7,9%

Vay kinh doanh máy xúc, máy đào tại ngân hàng VPBank

  Vay kinh doanh

Biên độ lãi suất sau ưu đãi: LSTK 24T + 4%

Phí phạt trả nợ trước hạn: 0,5-2%

   Khoản vay: 100% nhu cầu vốn
 Thời gian vay: 10 năm
  Lãi xuất: 7,9%

Vay thế chấp sạp chợ tại ngân hàng VPBank

  Vay kinh doanh

Biên độ lãi suất sau ưu đãi: LSTK 24T + 4%

Phí phạt trả nợ trước hạn: 0,5-2%

   Khoản vay: 500 triệu
 Thời gian vay: 5 năm
  Lãi xuất: 8,6%

Vay tiêu dùng có tài sản đảm bảo tại ngân hàng VPBank

  Vay tiêu dùng

Biên độ lãi suất sau ưu đãi: LSTK 24T + 4%

Phí phạt trả nợ trước hạn: 0,5-2%

   Khoản vay: 3 tỷ
 Thời gian vay: 10 năm
  Lãi xuất: 7,4%

Thấu chi cầm cố sổ tiết kiệm online tại ngân hàng VPBank

  Vay tiêu dùng

Biên độ lãi suất sau ưu đãi: LSTK 24T + 4%

Phí phạt trả nợ trước hạn: 0,5-2%

   Khoản vay: 500 triệu
 Thời gian vay: 1 năm
  Lãi xuất: 7,4%

Vay mua nhà đất, căn hộ tại ngân hàng VPBank

  Vay mua nhà

Biên độ lãi suất sau ưu đãi: LSTK 24T + 4%

Phí phạt trả nợ trước hạn: 0,5-2%

   Khoản vay: 15 tỷ
 Thời gian vay: 25 năm
  Lãi xuất: 6,9%

Vay mua xe ô tô trả góp tại ngân hàng VPBank

  Vay mua xe

Biên độ lãi suất sau ưu đãi: LSTK 24T + 4%

Phí phạt trả nợ trước hạn: Tương ứng từ 0,5 - 2%

   Khoản vay: 100% nhu cầu
 Thời gian vay: 8 năm
  Lãi xuất: 8,9 %

Vay mua xe ô tô tại ngân hàng BIDV

  Vay mua xe

Biên độ lãi suất sau ưu đãi: LSTK 12T + 4%

Phí phạt trả nợ trước hạn: 0,05% x số tiền trả nợ trước hạn

   Khoản vay: 100% giá trị xe
 Thời gian vay: 7 năm
  Lãi xuất: 7,8%

Copyright @ 2019 taichinhviet.net